風が気持ちいいから窓開けて
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMở cửa sổ đi vì gió mát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
風
fuu, fu / kaze, kaza-
gió, không khí, phong cách
N5
気
ki, ke / ki
tinh thần, tâm trí, không khí
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
N3
窓
sou, su / mado, tenmado, kemudashi
cửa sổ, tấm kính, fenêtre
N4
開
kai / hira.ku, hira.ki, -bira.ki, hira.keru, a.ku, a.keru
mở ra, trải ra, mở niêm phong
Ngữ pháp