食事の用意を手伝って
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtGiúp chuẩn bị bữa ăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
食
shoku, jiki / ku.u, ku.rau, ta.beru, ha.mu
ăn, thức ăn, máng ăn
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
用
you / mochi.iru
sử dụng, kinh doanh, dịch vụ
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N3
伝
den, ten / tsuta.waru, tsuta.eru, tsuta.u, tsuda.u, -zuta.i, tsute
truyền đạt, đồng hành, đi bộ cùng
Ngữ pháp