Câu
Cấp độ: N3

を買った

Kana: えきまえの マーケットで しんせんな やさいを かった Romaji: Ekimae no maaketto de shinsen na yasai o katta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi mua rau tươi ở chợ gần ga

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
駅前のマーケットで新鮮な野菜を買った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan