駅前のマーケットで新鮮な野菜を買った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi mua rau tươi ở chợ gần ga
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
駅
eki
nhà ga, gare, estación
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N1
鮮
sen / aza.yaka
tươi mới, sống động, rõ ràng
N4
野
ya, sho / no, no-
đồng bằng, cánh đồng, nông thôn
N2
菜
sai / na
rau, món ăn kèm, rau xanh
N4
買
bai / ka.u
mua, acheter, comprar
Ngữ pháp