鶴が翼を広げて空に舞い上がった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCon cò dang rộng cánh bay lên bầu trời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
鶴
kaku / tsuru
con sếu, con cò, grue
N1
翼
yoku / tsubasa
cánh, máy bay, sườn
N4
広
kou / hiro.i, hiro.maru, hiro.meru, hiro.garu, hiro.geru
rộng, bao la, thoáng đãng
N4
空
kuu / sora, a.ku, a.ki, a.keru, kara, su.ku, su.kasu, muna.shii
trống rỗng, bầu trời, khoảng không
N3
舞
bu / ma.u, -ma.u, mai
nhảy múa, lượn lờ, xoay tròn
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
Ngữ pháp