Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼的小说を書いた
Kare no shousetsu o kaita
Tôi đã viết tiểu thuyết về anh ấy
N5
志望動機をはっきり話して
Shibou douki o hakkiri hanashite
Hãy nói rõ động cơ ứng tuyển
N5
数学が苦手なんだ
Suugaku ga nigate nanda
Tôi yếu môn toán
N5
新刊が発行された
Shinkan ga hakkou sareta
Số mới được phát hành
N5
新学期が始まった
Shin gakki ga hajimatta
Học kỳ mới bắt đầu
N5
新興企業だけど勢いすごい
Shinkou kigyou dakedo ikioi sugoi
Là doanh nghiệp mới nổi nhưng đà rất mạnh
N5
日光が強すぎて目が眩しい
Nikkou ga tsuyosugite me ga mabushii
Ánh nắng quá chói mắt
N5
日常生活に支障をきたしてる
Nichijou seikatsu ni shishou o kitashite ru
Đang ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày
N5
日本のIT産業は発達してる
Nihon no IT sangyou wa hattatsu shiteru
Ngành IT Nhật phát triển
N5
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
N5
日本語を勉強しましょう。
Nihongo o benkyou shimashou.
Chúng ta học tiếng Nhật nhé.
N5
時間の流れが速い
Jikan no nagare ga hayai
Dòng chảy thời gian trôi nhanh
N5
時間制限がある
Jikan seigen ga aru
Có giới hạn thời gian
N5
書斎で本を読んだ
Shosai de hon o yonda
Tôi đã đọc sách trong phòng làm việc
N5
最近、何も変化なくて退屈だ
Saikin, nanimo henka nakute taikutsu da
Dạo này không có thay đổi gì và chán
N5
最近体重が増えてしまった
Saikin taijuu ga fuete shimatta
Dạo này cân nặng tăng
N5
朝日が部屋の中に射してきた
Asahi ga heya no naka ni sashite kita
Nắng sớm chiếu vào phòng
N5
来月、大統領選挙がある
Raigetsu daitouryou senkyo ga aru
Tháng tới có bầu cử tổng thống
N5
柵を越えて隣の畑に入った
Saku o koete tonari no hatake ni haitta
Tôi nhảy qua hàng rào và vào ruộng bên cạnh
N5
栄養バランス大事
Eiyou baransu daiji
Cân bằng dinh dưỡng rất quan trọng
N5
校舎の裏に古い木が立ってる
Kousha no ura ni furui ki ga tatteru
Có cây cổ thụ sau tòa nhà trường
N5
母は子供の髪を優しく撫でた
Haha wa kodomo no kami o yasashiku nadeta
Mẹ âu yếm vuốt tóc đứa trẻ
N5
法律を勉強してる
Houritsu o benkyou shiteru
Tôi đang học luật
N5
浜辺で貝を拾った
Hamabe de kai o hirotta
Tôi nhặt vỏ sò ở bờ biển