最近、何も変化なくて退屈だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtDạo này không có thay đổi gì và chán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N4
近
kin, kon / chika.i
gần, sớm, tương tự
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N3
化
ka, ke / ba.keru, ba.kasu, fu.keru, ke.suru
thay đổi, mang hình thức, ảnh hưởng
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
N1
屈
kutsu / kaga.mu, kaga.meru
nhượng bộ, uốn cong, co rúm lại
Ngữ pháp