Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼女はまだ外国の文化を十分理解できているとは言い切れない Kanojo wa mada gaikoku no bunka o juubun rikai dekite iru to wa ikiirenai Cô ấy nói chưa thể nói rằng hiểu đầy đủ văn hóa nước ngoài N4 彼女はもっと時間があれば何でもできると信じてる Kanojo wa motto jikan ga areba nandemo dekiru to shinjite ru Cô ấy tin rằng có thêm thời gian sẽ làm được mọi thứ N4 彼女はもっと高みを目指して頑張り続けてる Kanojo wa motto takami o mezashite ganbari tsuzukete ru Cô ấy tiếp tục phấn đấu hướng đến đỉnh cao hơn N4 彼女は危険な場所を除いて安全な道を選んだ Kanojo wa kiken na basho o nozoite anzen na michi o eranda Cô ấy chọn đường an toàn loại trừ chỗ nguy hiểm N4 彼女は寮での共同生活を通じて友達の大切さを学んだ Kanojo wa ryou de no kyoudouseikatsu o tooshite tomodachi no taisetsusa o mananda Cô ấy học được giá trị tình bạn qua cuộc sống ký túc xá N4 彼女は少しでも時間があれば本を読むようにしてる Kanojo wa sukoshi demo jikan ga areba hon o yomu you ni shite ru Cô ấy cố đọc sách khi có chút thời gian N4 彼女は怠けることなく毎日勉強を続けた Kanojo wa namakeru koto naku mainichi benkyou o tsuzuketa Cô ấy tiếp tục học mỗi ngày không lười biếng N4 彼女は料理の粒が残らないように丁寧に混ぜた Kanojo wa ryouri no tsubu ga nokoranai you ni teinei ni mazeta Cô ấy khuấy cẩn thận để không còn hạt N4 彼女は明後日のコンサートに行く予定だ Kanojo wa asatte no konsaato ni iku yotei da Cô ấy dự định đi xem hòa nhạc vào ngày kia N4 彼女は核となる問題を回避し続けてきた Kanojo wa kaku to naru mondai o kaihi shitsuzukete kita Cô ấy liên tục tránh né vấn đề cốt lõi N4 彼女は父の次に社長の席を継ぐことになった Kanojo wa chichi no tsugi ni shachou no seki o tsugu koto ni natta Cô ấy sẽ kế thừa vị trí giám đốc từ cha N4 彼女は第二次世界大戦について祖母から話を聞いた Kanojo wa dainiji sekaitaisen ni tsuite sobo kara hanashi o kiita Cô ấy nghe bà kể chuyện về Thế chiến thứ hai N4 彼女は茶色の財布を落としてすごく探した Kanojo wa chairo no saifu o otoshite sugoku sagashita Cô ấy làm rơi ví màu nâu và tìm kiếm rất nhiều N4 彼女は長時間通勤に耐えかねて引っ越すことにした Kanojo wa choujikan tsuukin ni taekanete hikkosu koto ni shita Cô ấy chịu không nổi commute dài và quyết định chuyển nhà N4 彼女は鳥を放って自由にさせた Kanojo wa tori o hanatte jiyuu ni saseta Cô ấy thả con chim cho tự do N4 急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai Nếu không nhanh có thể trễ hẹn N4 意外とその映画は面白かった Igai to sono eiga wa omoshirokatta Bất ngờ là phim đó hay N4 故人を偲ぶ会を開く予定です Kojin o shinosobu kai o hiraku yotei desu Sẽ tổ chức buổi tưởng nhớ người đã khuất N4 日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto N4 早く終われば一緒に行こう Hayaku owareba issho ni ikou Nếu xong sớm thì đi cùng nhau N4 明日は晴れるといいですね。 Ashita wa hareru to ii desu ne. Hy vọng ngày mai trời nắng. N4 最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý N4 最後に大事な歯を抜くことになった Saigo ni daiji na ha o nuku koto ni natta Cuối cùng tôi đã phải nhổ một chiếc răng quan trọng N4 最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục