故人を偲ぶ会を開く予定です
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtSẽ tổ chức buổi tưởng nhớ người đã khuất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
故
ko / yue, furu.i, moto
sự tình cờ, đặc biệt là, cố ý
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N1
偲
sai, shi / shino.bu
nhớ lại, nhớ lại, évoquer le quà lưu niệm
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
開
kai / hira.ku, hira.ki, -bira.ki, hira.keru, a.ku, a.keru
mở ra, trải ra, mở niêm phong
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜予定
yotei
Chỉ kế hoạch tương lai đã được quyết định trước
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh