彼女は鳥を放って自由にさせた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thả con chim cho tự do
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
鳥
chou / tori
chim, gà, oiseau
N3
放
hou / hana.su, -ppana.shi, hana.tsu, hana.reru, ko.ku, hou.ru
giải phóng, thả ra, lửa
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
由
yu, yuu, yui / yoshi, yo.ru
vậy nên, một lý do, c'est pourquoi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính