Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女、あるいは明日は晴れるかもしれない
Kanojo aruiwa ashita wa hareru kamoshirenai
Cô ấy nói ngày mai có lẽ nắng
N4
彼女、入学試験の前に先生によろしくと頼みにいった
Kanojo nyuugaku shiken no mae ni sensei ni yoroshiku to tanomi ni itta
Cô ấy đến nhờ thầy trước kỳ thi vào đại học
N4
彼女と友好的な関係を築くために何度も会った
Kanojo to yuukouteki na kankei o kizuku tame ni nando mo atta
Anh ấy gặp nhiều lần để xây dựng quan hệ thân thiện
N4
彼女と彼は大学時代からずっと付き合ってる
Kanojo to kare wa daigaku jidai kara zutto tsukiatte ru
Cô ấy và anh ấy hẹn hò từ thời đại học
N4
彼女のことが街で見かけると思ってしまう
Kanojo no koto ga machi de mikakeru to omotte shimau
Cô ấy cứ nghĩ về anh ấy khi thấy trên phố
N4
彼女のような立派な者は会社にとって宝だ
Kanojo no you na rippa na mono wa kaisha ni totte takara da
Người xuất sắc như cô ấy là kho báu của công ty
N4
彼女はあまり外に出ないで家で過ごすことが多い
Kanojo wa amari soto ni denai de ie de sugosu koto ga ooi
Cô ấy thường ở nhà chứ không ra ngoài
N4
彼女はしばしば残業する
Kanojo wa shibashiba zangyou suru
Cô ấy thường làm thêm giờ
N4
彼女はもっと自由に生きたいと強く願ってる
Kanojo wa motto jiyuu ni ikitai to tsuyoku negatte ru
Cô ấy mạnh mẽ mong muốn sống tự do hơn
N4
彼女は世界に向けて店を広げる計画を立ててる
Kanojo wa sekai ni mukete mise o hirogeru keikaku o tateteru
Cô ấy lên kế hoạch mở rộng cửa hàng ra thế giới
N4
彼女は久しぶりに友達と会えてとても嬉しかった
Kanojo wa hisashiburi ni tomodachi to aete totemo ureshikatta
Cô ấy rất vui được gặp lại bạn sau lâu ngày
N4
彼女は二度とないチャンスを逃すまいと準備を重ねた
Kanojo wa nido to nai chansu o nogasumai to junbi o kasaneta
Cô ấy chuẩn bị kỹ để không bỏ lỡ cơ hội ngàn năm
N4
彼女は今月中に引っ越す予定で慌ただしい
Kanojo wa kongetsu chuu ni hikkosu yotei de awatadashii
Cô ấy bận rộn lên kế hoạch chuyển nhà trong tháng này
N4
彼女は偶に昔の友達と連絡を取り合う
Kanojo wa tama ni mukashi no tomodachi to renraku o toriau
Thỉnh thoảng cô ấy liên lạc với bạn cũ
N4
彼女は午前中に全ての仕事を片付ける予定だ
Kanojo wa gozen chuu ni subete no shigoto o katazukeru yotei da
Cô ấy dự định xử lý hết việc trong buổi sáng
N4
彼女は午後三時に彼と会う約束をした
Kanojo wa gogo sanji ni kare to au yakusoku o shita
Cô ấy hẹn gặp anh ấy lúc 3 giờ chiều
N4
彼女は単身赴任で家族と離れて暮らしてる
Kare Kanojo wa tanshin funin de kazoku to hanarete kurashite ru
Anh ấy sống xa gia đình vì công tác một mình
N4
彼女は来月から新しいプロジェクトを始める予定だ
Kanojo wa raigetsu kara atarashii purojekuto o hajimeru yotei da
Cô ấy dự định bắt đầu dự án mới từ tháng sau
N4
彼女は毎晩寝る前に少し勉強する習慣がある
Kanojo wa maiban neru mae ni sukoshi benkyou suru shuukan ga aru
Cô ấy có thói quen học chút trước khi ngủ
N4
彼女は水で顔を濡らして目を覚まさせた
Kanojo wa mizu de kao o nurashite me o samashita
Cô ấy vung nước lên mặt để tỉnh ngủ
N4
彼女は熱帯気候の場所へ旅行するのが好きだ
Kanojo wa nettai kikou no basho e ryokou suru no ga suki da
Cô ấy thích đi du lịch đến nơi khí hậu nhiệt đới
N4
彼女は猫を家族の一員として大事に育ててる
Kanojo wa neko o kazoku no ichiin toshite daiji ni sodatete ru
Cô ấy nuôi mèo như thành viên gia đình
N4
彼女は良い種を蒔いて豊かな実りを得ようとする
Kanojo wa yoi tane o maite yutaka na minori o eyou to suru
Cô ấy muốn gieo hạt giống tốt để gặt quả ngọt
N4
彼女は英語ができるそのうえ日本語も話せる
Kanojo wa eigo ga dekiru sonou e nihongo mo hanaseru
Cô ấy nói được tiếng Anh và còn tiếng Nhật nữa