彼女は午後三時に彼と会う約束をした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy hẹn gặp anh ấy lúc 3 giờ chiều
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
午
go / uma
trưa, dấu hiệu của con ngựa, 11 giờ sáng - 1 giờ chiều
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N5
三
san, zou / mi, mi.tsu, mitsu.tsu
ba, trois, tres
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N3
約
yaku / tsuzu.maru, tsuzu.meru, tsuzuma.yaka
lời hứa, xấp xỉ, thu nhỏ
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính