Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
言動に一貫性があるかどうかで、その人の信頼度がわかる
Gendou ni ikkansei ga aru ka dou ka de sono hito no shinraido ga wakaru
Độ tin cậy của người thấy qua sự nhất quán lời nói và hành động
N3
説明を聞くだけでなく実際にやってみたほうが覚えやすいよ
Setsumei o kiku dake de naku jissai ni yatte mita hou ga oboeyasui yo
Thử làm thật sẽ dễ nhớ hơn chỉ nghe giải thích
N3
責任を卸したい
Sekinin o oroshitai
Tôi muốn gánh bớt trách nhiệm
N3
部屋を貸すのは構わないけど条件がある
Heya o kasu no wa kamawanai kedo jouken ga aru
Cho thuê phòng thì được nhưng có điều kiện
N3
酢をちょっと入れすぎた
Su o chotto iresugita
Cho quá nhiều giấm
N3
雨が降りそうだったので傘を持って出かけた
Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô
N3
駅まで歩くの面倒だからタクシー乗ろう
Eki made aruku no mendou dakara takushii norou
Mệt vì phải đi bộ đến ga nên đi taxi
N3
鬼みたいな上司
Oni mitai na joushi
Sếp như ma quỷ
N3
あの人は一生で三つの発明をした
Ano hito wa isshou de mittsu no, hatsumei o shita
Người đó đã phát minh ba thứ trong đời
N3
あの辺りは滅多に人が来ないから静かで落ち着くんだよ
Ano atari wa metta ni hito ga konai kara shizuka de ochitsuku n da yo
Khu vực đó hiếm người nên yên tĩnh và thư giãn
N3
うちの犬が夜中に吠えるから困る
Uchi no inu ga yonaka ni hoeru kara komaru
Con chó của tôi sủa ban đêm và đó là vấn đề
N3
この企業は海外にも支店を持っている
Kono kigyou wa kaigai ni mo shiten o motte iru
Doanh nghiệp này cũng có chi nhánh ở nước ngoài
N3
この作業、今日中に終わらせたい
Kono sagyou kyoujuu ni owarasetai
Tôi muốn xong việc này hôm nay
N3
この地区は新しい住宅が増えてる
Kono chiku wa atarashii juutaku ga fuete ru
Khu vực này nhà mới tăng lên
N3
この書類は至急提出してください
Kono shorui wa shikyuu teishutsu shite kudasai
Hãy nộp tài liệu này gấp
N3
この機械の扱いには注意が必要です
Kono kikai no atsukai ni wa chuui ga hitsuyou desu
Cần cẩn thận khi vận hành máy này
N3
この部屋の窓からの眺めは最高だ
Kono heya no mado kara no nagame wa saikou da
Khung cảnh từ cửa sổ căn phòng này tuyệt nhất
N3
これは私のかばんです
Kore wa watashi no kaban desu
Đây là túi của tôi
N3
これは誰のかばんですか。
Kore wa dare no kaban desu ka.
Đây là túi của ai?
N3
すべての国民に平等な権利がある
Subete no kokumin ni byoudou na kenri ga aru
Mọi công dân đều có quyền bình đẳng
N3
まさか犯人が彼だとは
Masaka hannin ga kare da to wa
Không ngờ thủ phạm lại là anh ấy
N3
サハラ砂漠はとてつもなく広い
Sahara sabaku wa totetsumonaku hiroi
Sa mạc Sahara mênh mông
N3
マイクの調子悪くて声ちっちゃく聞こえる
Maiku no choushi warukute koe chisshaku kikoeru
Mic bị hư nên nghe tiếng nhỏ
N3
メールの内容を確認してから返信した
Meeru no naiyou o kakunin shite kara henshin shita
Tôi đã kiểm tra nội dung email trước khi trả lời