Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼女は二人の違いを冷静に分析した
Kanojo wa futari no chigai o reisei ni bunseki shita
Cô ấy phân tích sự khác biệt giữa hai người một cách bình tĩnh
N3
彼女は何でも一番を狙って努力する
Kanojo wa nandemo ichiban o neratte doryoku suru
Cô ấy luôn phấn đấu cho vị trí số một
N3
彼女は友人たちとワインを傾けながら長い夜を語り明かした
Kanojo wa yuujin tachi to wain o katamukena nagai yoru o katariakashita
Cô ấy cùng bạn bè nhâm nhi rượu nói chuyện suốt đêm dài
N3
彼女は年齢を感じさせない若々しさがある
Kanojo wa nenrei o kanjisasenai wakawakashisa ga aru
Cô ấy có sự trẻ trung không lộ tuổi tác
N3
彼女は教科書を忘れて学校に行った
Kanojo wa kyoukasho o wasurete gakkou ni itta
Cô ấy quên sách giáo khoa mà đi học
N3
彼女は新製品の宣伝に精力的に取り組んでいる
Kanojo wa shinseihin no senden ni seiryokuteki ni torikunde iru
Anh ấy tích cực làm quảng bá sản phẩm mới
N3
彼女は有能な弁護士として知られている
Kanojo wa yuunou na bengoshi to shite shirarete iru
Cô ấy được biết đến là luật sư có năng lực
N3
彼女は海外からの観光客を歓迎した
Kanojo wa kaigai kara no kankoukyaku o kangei shita
Cô ấy chào đón khách du lịch nước ngoài
N3
彼女は直接彼に会って話すことを選んだ
Kanojo wa chokusetsu kare ni atte hanasu koto o eranda
Cô ấy chọn gặp trực tiếp anh ấy để nói chuyện
N3
彼女女の公演はチケットが即完売するほどの人気ぶりだった
Kanojo kanojo no kouen wa chiketto ga soku kanbai suru hodo no ninkiburi datta
Buổi biểu diễn của cô ấy cháy vé ngay lập tức
N3
彼女女は京都出身だと言った
Kanojo kanojo wa kyoto shusshin da to itta
Cô ấy nói cô ấy người Kyoto
N3
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
N3
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
N3
手伝いに行こうか?何かできることがあれば言って
Tetsudai ni ikou ka? Nanika dekiru koto ga areba itte
Để tôi đến giúp nhé? Nói nếu có gì tôi làm được
N3
新しい案について委員全員で話し合った
Atarashii an ni tsuite iin zen’in de hanashiatta
Chúng tôi đã thảo luận phương án mới với tất cả thành viên ủy ban
N3
日本の気候は地域によって大きく異なる
Nihon no kikou wa chiiki ni yotte ooku kotonaru
Khí hậu Nhật Bản khác nhau nhiều theo khu vực
N3
日本は資源が少ない国として知られている
Nihon wa shigen ga sukunai kuni to shite shirarete iru
Nhật Bản được biết đến là đất nước có ít tài nguyên
N3
昨日のことは良い思い出になった
Kinou no koto wa yoi omoide ni natta
Hôm qua trở thành kỷ niệm đẹp
N3
来月から転校することになりました
Raigetsu kara tenkou suru koto ni narimashita
Tôi sẽ chuyển trường từ tháng sau
N3
現在の状況を考えると、すぐには決められない
Genzai no joukyou o kangaeru to sugu ni wa kimerarenai
Nhìn tình hình hiện tại, chưa quyết được
N3
現場の状況を確認してから行動して
Genba no joukyou o kakunin shite kara koudou shite
Hãy kiểm tra tình hình hiện trường rồi hãy hành động
N3
田舎より都会の方が便利だけど騒がしい
Inaka yori tokai no hou ga benri dakedo sawagashii
Thành phố tiện hơn nông thôn nhưng ồn ào
N3
病気を克服して、以前より元気になった
Byouki o kokufuku shite izen yori genki ni natta
Khắc phục bệnh, khỏe hơn trước
N3
相手の気持ちを考慮したうえで返事した
Aite no kimochi o kouryo shita ue de henji shita
Tôi đã trả lời sau khi cân nhắc cảm xúc đối phương