Câu
Cấp độ: N3

してからして

Kana: げんばの じょうきょうを かくにんしてから こうどうして Romaji: Genba no joukyou o kakunin shite kara koudou shite
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Hãy kiểm tra tình hình hiện trường rồi hãy hành động

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
現場の状況を確認してから行動して - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan