田舎より都会の方が便利だけど騒がしい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtThành phố tiện hơn nông thôn nhưng ồn ào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
田
den / ta
cánh đồng lúa, cánh đồng lúa, rizière
N1
舎
sha, seki / yado.ru
nhà tranh, quán trọ, túp lều
N3
都
to, tsu / miyako
đô thị, thủ đô, tất cả
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N3
便
ben, bin / tayo.ri
sự tiện lợi, cơ sở vật chất, chất thải
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
N1
騒
sou / sawa.gu, urei, sawa.gashii
ồn ào, gây tiếng động, la hét
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜だけ
dake
Chỉ sự giới hạn duy nhất, tương đương chỉ, giới hạn nghĩa vào yếu tố trước đó
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói