彼女は教科書を忘れて学校に行った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quên sách giáo khoa mà đi học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
教
kyou / oshi.eru, oso.waru
dạy dỗ, đức tin, giáo lý
N3
科
ka
khoa, khóa học, phần
N5
書
sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki
viết, écrire, escritura
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N5
校
kou, kyou
kỳ thi, trường học, in ấn
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính