Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
合格の喜びを皆と分かち合った
Goukaku no yorokobi o mina to wakachiatta
Tôi chia sẻ niềm vui đậu với mọi người
N3
同僚とのランチが一番息抜きになる
Douryou to no ranchi ga ichiban ikinuki ni naru
Ăn trưa với đồng nghiệp là giải lao tuyệt nhất
N3
同僚と付合って10年になる
Douryou to tsukiatte juunen ni naru
Tôi đã giao tiếp với đồng nghiệp được 10 năm
N3
問題について議論する
Mondai ni tsuite giron suru
Thảo luận vấn đề
N3
夫はいつも七時に帰宅する
Otto wa itsu mo shichiji ni kitaku suru
Chồng tôi luôn về nhà lúc bảy giờ
N3
子供は愛情の中で育つべきです
Kodomo wa aijou no naka de sodatsu beki desu
Trẻ em nên lớn lên trong tình yêu thương
N3
子供時代に反抗してばかりいた
Kodomo jidai ni hankou shite bakari ita
Hồi nhỏ tôi chỉ toàn phản kháng
N3
家を設計する
Ie o sekkei suru
Thiết kế nhà
N3
彼、ちゃんと理由があるはずだと主張した
Kare chanto riyuu ga aru hazu da to shuchou shita
Anh ấy khẳng định chắc có lý do
N3
彼、今月の中旬に納期が迫ってる
Kare kongetsu no chuujun ni nouki ga sematteru
Hạn chót đang đến gần giữa tháng
N3
彼、日本語の助詞の使い方が独特だ
Kare nihongo no joshi no tsukaikata ga dokutoku da
Cách anh ấy dùng trợ từ rất độc đáo
N3
彼、明日の天気を予報士に確認した
Kare ashita no tenki o yohoushi ni kakunin shita
Anh ấy xác nhận dự báo thời tiết ngày mai
N3
彼、来月から雑誌の刊行が始まる
Kare raigetsu kara zasshi no kankou ga hajimaru
Phát hành tạp chí bắt đầu tháng sau
N3
彼、突然の質問に思わず動揺した
Kare totsuzen no shitsumon ni omowazu douyou shita
Anh ấy bối rối trước câu hỏi bất ngờ
N3
彼、野生の鳥を法律で保護してる
Kare yasei no tori o houritsu de hogo shiteru
Anh ấy bảo vệ chim hoang dã bằng pháp luật
N3
彼と同様に扱って
Kare to douyou ni atsukatte
Đối xử với tôi giống như anh ấy
N3
彼の会社との信用を守りたい
Kare no kaisha to no shinyou o mamoritai
Anh ấy muốn giữ uy tín với công ty
N3
彼は伝統的な日本の祭りに行った
Kare wa dentouteki na nihon no matsuri ni itta
Anh ấy đi lễ hội truyền thống Nhật Bản
N3
彼は何事にも前向きな精神を持っている
Kare wa nanigoto ni mo maemuki na seishin o motte iru
Anh ấy có tinh thần tích cực trong mọi thứ
N3
彼は新しい環境に自分を慣らそうとした
Kare wa atarashii kankyou ni jibun o narasou to shita
Anh ấy cố thích nghi với môi trường mới
N3
彼は来たかと思うとすぐ帰ってしまった
Kare wa kita ka to omou to sugu kaette shimatta
Vừa đến đã đi
N3
彼は痛みに対して鈍い
Kare wa itami ni taishite nibui
Anh ấy kém nhạy với đau đớn
N3
彼は自身の能力に疑問を持ってる
Kare wa jishin no nouryoku ni gimon o motteru
Anh ấy nghi ngờ năng lực bản thân
N3
彼は試験の結果を聞いてはあっと驚いた
Kare wa shiken no kekka o kiite hatto odoroita
Anh ấy giật mình khi nghe kết quả thi