Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 窓の外はしとしとと雨が降っていた Mado no soto wa shitoshito to ame ga futte ita Bên ngoài cửa sổ mưa nhẹ rơi N3 言わば彼の責任だ Iwaba kare no sekinin da Nói như thể là trách nhiệm của anh ấy N3 週末に山に登ります。 Kudamono o reizouko ni irewasuretara kusatte shimatta Trái cây bị hư vì tôi quên cho vào tủ lạnh N3 道を横切るときは車に注意して Michi o yokogiru toki wa kuruma ni chuui shite Cẩn thận xe khi qua đường N3 電気代を節約するためにLEDに変えた Denkidai o setsuyaku suru tame ni LED ni kaeta Đổi LED để tiết kiệm điện N3 このアプリは完全無料で使えます Kono apuri wa kanzen muryou de tsukaemasu Ứng dụng này hoàn toàn miễn phí N3 この事件は政治に関連する Kono jiken wa seiji ni kanren suru Vụ này liên quan đến chính trị N3 この公園は児童向けに設計されている Kono kouen wa jidou muke ni sekkei sarete iru Công viên này được thiết kế cho trẻ em N3 この店ならではの特別な料理が人気だ Kono mise narade wa no tokubetsu na ryouri ga ninki da Món đặc trưng nổi tiếng N3 この村の風景を見ると心が落ち着く Kono mura no fuukei o miru to kokoro ga ochitsuku Ngắm cảnh làng này khiến lòng tôi dịu lại N3 この膝手术后、少し不自由が残った Kono hiza shujutsu go, sukoshi fujiyuu ga nokotta Sau ca phẫu thuật đầu gối này vẫn còn chút hạn chế N3 その結果についてもう少し詳しく説明してもらえますか Sono kekka ni tsuite mou sukoshi kuwashiku setsumei shite moraemasu ka Bạn có thể giải thích kết quả chi tiết hơn không N3 一方的に決めないで Ippouteki ni kimenaide Đừng quyết một chiều N3 予定を変更したいんだけど可能ですか Yotei o henkou shitai n dakedo kanou desu ka Tôi muốn thay đổi lịch trình có được không? N3 京都は日本で最も有名な観光都市の一つだ Kyouto wa Nihon de mottomo yuumei na kankou toshi no hitotsu da Kyoto là một trong những thành phố du lịch nổi tiếng nhất Nhật Bản N3 人手不足が深刻で会社が回らない Hitode busoku ga shinkoku de kaisha ga mawaranai Tình trạng thiếu nhân lực nghiêm trọng đến mức công ty không vận hành được N3 人権問題は世界中で議論されてる Jinken mondai wa sekaijuu de giron sareteru Vấn đề nhân quyền đang được thảo luận khắp thế giới N3 今日、目覚ましが鳴らなかったら絶対起きられなかった Kyou, mezamashi ga naranakattara zettai okirenakatta Hôm nay nếu chuông báo thức không reo tôi đã không dậy được N3 今月の合計金額を見て思わずため息が出ちゃった Kongetsu no goukei kingaku o mite omowazu tameiki ga dechatta Nhìn tổng tiền tháng này không kìm được thở dài N3 今朝の魚はとても新鮮だった Kesa no sakana wa totemo shinsen datta Cá sáng nay rất tươi N3 他人と比較するのはやめたほうがいい Tanin to hikaku suru no wa yameta hou ga ii Tốt hơn ngừng so sánh với người khác N3 動詞の活用をきちんと覚えてから次に進もう Doushi no katsuyou o kichinto oboete kara tsugi ni susumou Hãy nhớ kỹ cách chia động từ rồi hãy đi tiếp N3 印刷する前によく確認して Insatsu suru mae ni yoku kakunin shite Hãy kiểm tra kỹ trước khi in N3 友人と花輪を作って持っていった Yuujin to hanawa o tsukutte motte itta Làm vòng hoa với bạn mang đi