予定を変更したいんだけど可能ですか
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi muốn thay đổi lịch trình có được không?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N3
更
kou / sara, sara.ni, fu.keru, fu.kasu
thức khuya, canh đêm, ngồi muộn
N3
可
ka, koku / -be.ki, -be.shi
có thể, tạm được, không được phép
N3
能
nou / yo.ku, ata.u
khả năng, tài năng, kỹ năng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜だけ
dake
Chỉ sự giới hạn duy nhất, tương đương chỉ, giới hạn nghĩa vào yếu tố trước đó
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜予定
yotei
Chỉ kế hoạch tương lai đã được quyết định trước
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh