Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 彼女は彼の心の棒になってる Kanojo no kokoro no bou ni natte iru Cô ấy là chỗ dựa tinh thần của anh ấy N5 彼女は朝早く覚ましました Kanojo wa asahayaku samamashita Cô ấy thức dậy sớm N5 彼女は果物かごにリンゴを入れた Kanojo wa kudamonikago ni ringo o ireta Cô ấy bỏ táo vào rổ trái cây N5 彼女は猫を嫌ってる Kanojo wa neko o kirau Cô ấy ghét mèo N5 彼女は粋なデザインの服を着てる Kanojo wa iki na dezain no fuku o kiteru Cô ấy mặc đồ thiết kế thanh lịch N5 彼女は結婚して10年経ってもラブラブだよ Kanojo wa kekkon shite juunen tatte mo raburabu da yo Họ vẫn tình cảm dù kết hôn 10 năm N5 彼女は美しく歳を重ねている Kanojo wa utsukushiku toshi o kasanete iru Cô ấy đang đẹp lên theo năm tháng N5 彼女は脳トレのアプリで毎日遊んでる Kanojo wa nou tore no apuri de mainichi asonderu Cô ấy chơi app luyện não mỗi ngày N5 彼女は蜂に刺されて腫れちゃって泣いてた Kanojo wa hachi ni sasarete harecchatte naiteta Cô ấy bị ong đốt sưng và khóc N5 忙しいながらも毎日勉強しています。 Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu. Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày. N5 急に心臓が止まりそうになった Kyuu ni shinzou ga tomarisou ni natta Đột nhiên tôi cảm thấy tim mình sắp ngừng đập N5 感情に流されないで Kanjou ni nagasare naide Đừng để cảm xúc chi phối N5 授業中にスマホを使ってはいけません。 Jugyouchuu ni sumaho o tsukatte wa ikemasen. Không được dùng điện thoại trong giờ học. N5 新しい仕事が決まりました。 Atarashii shigoto ga kimarimashita. Công việc mới đã được quyết định. N5 新しい文法を使ってみます。 Atarashii bunpou o tsukatte mimasu. Tôi sẽ thử dùng ngữ pháp mới. N5 新しい料理を作ってみました Atarashii ryouri o tsukutte mimashita Tôi thử nấu món mới N5 日本人形のコレクターやってる Nihon ningyou no korekutaa yatteru Tôi là người sưu tầm búp bê Nhật N5 日本語が好きになりました。 Nihongo ga suki ni narimashita. Tôi bắt đầu thích tiếng Nhật. N5 明日行きますか Ashita ikimasu ka Ngày mai bạn đi không N5 昨夜の風、めっちゃ激しかったね Sakuya no kaze, meccha hageshikatta ne Gió tối qua mạnh thật nhỉ N5 景気が少しずつ回復しつつある Keiki ga sukoshizutsu kaifuku shitsutsu aru Kinh tế đang dần hồi phục N5 朝ご飯を食べてから学校へ行きます。 Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu. Tôi đi học sau khi ăn sáng. N5 本を棚に戻してくれ Hon o tana ni modoshite kure Hãy trả sách về kệ N5 来週キャンプに行く Raishuu kyanpu ni iku Tuần sau đi cắm trại