彼女は結婚して10年経ってもラブラブだよ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHọ vẫn tình cảm dù kết hôn 10 năm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
結
ketsu, kechi / musu.bu, yu.u, yu.waeru
ràng buộc, hợp đồng
N3
婚
kon
hôn nhân, hôn lễ, lễ cưới
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N3
経
kei, kyou, kin / he.ru, ta.tsu, tateito, haka.ru, nori
kinh điển, kinh độ, đi qua
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính