Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
貧しいけれど心は金持ち
Mazushii keredo kokoro wa kanemochi
Nghèo nhưng lòng thì giàu
N5
資料を提出してください
Shiryou o teishikyuu shite kudasai
Xin hãy nộp tài liệu
N5
週末、川辺でピクニックした
Shuumatsu kawabe de pikunikku shita
Cuối tuần chúng tôi picnic bên bờ sông
N5
過去を振り返るのはやめよう
Kako o furikaeru no wa yameyou
Hãy ngừng nhìn lại quá khứ
N5
遠くの鐘の音が聞こえた
Tooku no kane no oto ga kikoeta
Nghe tiếng chuông từ xa
N5
適切な対応をありがとう
Tekisetsu na taiou o arigatou
Cảm ơn vì phản hồi thích hợp
N5
部屋に怒りが溜まってる
Heya ni ikari ga tamatteru
Cơn giận đang dồn nén trong phòng
N5
開始は9時だから遅れないで
Kaishi wa kuji da kara okurenaide
Bắt đầu lúc 9 giờ, đừng trễ
N5
隣の家が騒いでる
Tonari no ie ga sawaideru
Nhà hàng xóm đang ồn
N5
雨が降った。それでも彼女は来た
Ame ga futta. Sore demo kanojo wa kita
Trời đổ mưa. Dù vậy cô ấy vẫn đến
N5
需要が高まってる
Juyou ga takamatteru
Nhu cầu đang tăng
N5
靴の紐を解いて楽にした
Kutsu no himo o toite raku ni shita
Tôi đã tháo dây giày để thoải mái hơn
N5
順番通りにやって
Junban doori ni yatte
Làm theo thứ tự
N5
駅に向かい合って立ってる二人がいる
Eki ni mukaiatte tatteru futari ga iru
Có hai người đứng đối diện nhau ở ga
N5
髪を結んで留めて
Kami o yunde tomete
Buộc tóc lại rồi kẹp
N5
鳥の巣を見つけた
Tori no su o mitsuketa
Tôi tìm thấy tổ chim
N5
鳥の羽が落ちてた
Tori no ha ga ochiteta
Có một chiếc lông chim rơi
N5
お互い頑張ろう
Otagai ganbarou
Cùng cố gắng nha
N5
お墓参りに行く
Ohaka mairi ni iku
Tôi đi thăm mộ
N5
お母さんは料理が上手です。
Asa wa itsu mo michi ga juutai shite iru
Buổi sáng đường lúc nào cũng tắc
N5
お洒落な服だね
Oshare na fuku da ne
Quần áo sành điệu nhỉ
N5
お疲れ!今日はもう帰る?
Otsukare! Kyou wa mou kaeru?
Vất vả! Hôm nay về luôn không?
N5
この問題に対する策を考える
Kono mondai ni taisuru saku o kangaeru
Nghĩ cách giải quyết vấn đề này
N5
この問題は別の場で論じたい
Kono mondai wa betsu no ba de ronjitai
Tôi muốn thảo luận vấn đề này ở một diễn đàn khác