Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
これからどうするつもり?
Korekara dou suru tsumori?
Từ giờ bạn định làm gì?
N4
これから始める
Korekara hajimeru
Tôi sẽ bắt đầu từ giờ
N4
これから寒くなっていきます。
Kore kara samuku natte ikimasu.
Từ giờ sẽ lạnh dần.
N4
これは何ですか。
Kore wa nan desu ka.
Đây là gì?
N4
これめちゃうまい
Kore mecha umai
Cái này ngon quá
N4
さっき彼が言ってた
Sakki kare ga itteta
Anh ấy vừa nói điều đó
N4
すみません、遅れました
Sumimasen okuremashita
Xin lỗi tôi đến muộn
N4
そうするしかない
Sou suru shika nai
Chỉ có thể làm vậy thôi
N4
そのコートはオーバースペックだ
Sono koto wa oobaa supekku da
Cái áo khoác đó quá mức
N4
それでよろしいですか
Sore de yoroshii desu ka
Vậy được không?
N4
そんなに急がなくてもいいから
Sonna ni isogana kute mo ii kara
Không cần vội vàng như vậy
N4
だから言ったでしょう
Dakara itta deshou
Tôi đã nói mà
N4
ところで最近どう?
Tokorode saikin dou?
À tiện thể dạo này thế nào?
N4
どうして来ませんでしたか。
Doushite kimasen deshita ka.
Tại sao bạn không đến?
N4
はっきり言って
Hakkiri itte
Hãy nói rõ ràng
N4
まずやってみよう
Mazu yattemiyou
Thử trước
N4
エスカレーターで上がった
Esukareetaa de agatta
Tôi đi lên bằng thang cuốn
N4
コンビニでアルバイトしてる
Konbini de arubaito shiteru
Tôi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi
N4
コンピューターが古い
Konpyuutaa ga furui
Máy tính cũ
N4
シャツのボタンが取れました。
Sankasha ga sennin o koeta
Số người tham gia vượt một nghìn
N4
スクリーンに映して
Sukuriin ni utsushite
Chiếu lên màn hình
N4
スーツケースが重い
Suutsukeesu ga omoi
Vali nặng
N4
テキストで送って
Tekisuto de okutte
Gửi qua tin nhắn
N4
テニスしよう
Tenisu shiyou
Hãy chơi tennis