Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
ファックス送って
Fakkusu okutte
Gửi qua fax
N4
女子トイレはどこですか
Joshi toire wa doko desu ka
Nhà vệ sinh nữ ở đâu?
N4
妹にプレゼントを買ってあげました
Imouto ni purezento o katte agemashita
Tôi mua quà cho em gái
N4
彼がいなくて寂しい
Kare ga inakute sabishii
Tôi nhớ anh ấy
N4
彼が嫌いなわけではありません。
Kare ga kirai na wake de wa arimasen.
Không phải là tôi ghét anh ấy.
N4
彼のタイプは珍しい
Kare no taipu wa mezurashii
Kiểu anh ấy hiếm
N4
彼のメッセージが彼女にしっかり伝わった
Kare no messeeji ga kanojo ni shikkari tsutawatta
Thông điệp của anh ấy được truyền đạt rõ ràng đến cô ấy
N4
彼はもう家に帰ったかもしれません。
Kare wa mou ie ni kaetta kamoshiremasen.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
N4
彼女、ダンスチームのリーダーになった
Kanojo dansu chiimu no riidaa ni natta
Cô ấy thành đội trưởng nhóm nhảy
N4
彼女はアナウンサーになった
Kanojo wa anaunsaa ni natta
Cô ấy trở thành phát thanh viên
N4
御社はどこにありますか
Onsha wa doko ni arimasu ka
Công ty bạn ở đâu?
N4
挙式はいつにしますか
Kyoshiki wa itsu ni shimasu ka
Tổ chức lễ khi nào?
N4
熱があるみたい
Netsu ga aru mitai
Hình như tôi bị sốt
N4
窓が閉まりました。
Mado ga shimarimashita.
Cửa sổ đóng lại.
N4
あ、めがね外したまま走っちゃった
A, megane hazushita mama hashicchatta
A, tôi chạy mà quên chưa tháo kính
N4
あの店によく寄る
Ano mise ni yoku yoru
Tôi hay ghé cửa hàng đó
N4
あの店のサービスは素晴らしい
Ano mise no saabisu wa subarashii
Dịch vụ ở cửa hàng đó tuyệt vời
N4
いつでも連絡して
Itsudemo renraku shite
Cứ liên lạc bất cứ lúc nào
N4
おじさんが道案内をしてくれました。
Chuui ihan de bakkin o torareta
Tôi bị phạt vì vi phạm đỗ xe
N4
お手伝いしましょうか
Otetsudai shimashou ka
Tôi có thể giúp không?
N4
お礼を言われた
Orei o iwareta
Tôi được cảm ơn
N4
お金が無くなる
Okane ga nakunaru
Hết tiền
N4
ここで働くことになりました。
Koko de hataraku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định làm việc ở đây.
N4
このドアは自動で開きます
Kono doa wa jidou de akimasu
Cánh cửa này tự động mở