Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 週末、友達と公園で遊びました。 Tomodachi ni miyage o katte kaetta Tôi đã mua quà lưu niệm cho bạn và trở về N4 電車の遅れで大事な約束を逃した Densha no okure de daiji na yakusoku o nogashita Tôi lỡ hẹn quan trọng vì tàu trễ N4 電車は事故のため一時停止した Densha wa jiko no tame ichiji teishi shita Tàu dừng tạm thời vì tai nạn N4 あの二人はそっくりでよく間違えられる Ano futari wa sokkuri de yoku machigaerareru Hai người giống nhau đến mức hay bị nhầm N4 あの先生は生徒にとても丁寧に教えてくれる Ano sensei wa seito ni totemo teinei ni oshiete kureru Giáo viên đó dạy học sinh rất tỉ mỉ N4 このプロジェクトは来月完成する予定だ Kono purojekuto wa raigetsu kansei suru yotei da Dự án này dự kiến hoàn thành vào tháng sau N4 この世界にはまだまだ知らないことが沢山ある Kono sekai ni wa madamada shiranai koto ga takusan aru Vẫn còn nhiều điều chưa biết ở thế giới này N4 この仕事は私にとって大きな経験になると思う Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi N4 その問題に触れるのは避けたい Sono mondai ni fureru no wa saketai Tôi muốn tránh đề cập vấn đề đó N4 そんなに心配することはないと思うよ Sonna ni shinpai suru koto wa nai to omou yo Tôi nghĩ không cần lo nhiều như vậy N4 一般の人に説明する Ippan no hito ni setsumei suru Giải thích cho người bình thường N4 三時頃に着く予定です。 Kare wa daigaku jidai ni arubaito de okane o kaseida Anh ấy kiếm tiền bằng làm thêm khi còn đại học N4 今年のクリスマスは家族と過ごす予定です Kotoshi no kurisumasu wa kazoku to sugosu yotei desu Tôi dự định sẽ đón Giáng sinh này với gia đình N4 今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết N4 今日は父と山へ狩りに行く Kyou wa chichi to yama e kari ni iku Hôm nay tôi đi săn với bố N4 会議の予定が外れたから、買い物に行こう Kaigi no yotei ga hazureta kara kaimono ni ikou Cuộc họp bị hủy, đi mua sắm thôi N4 便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề N4 便利とはいえ使い方には注意が必要だ Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da Dù tiện nhưng cần chú ý N4 先生に対して失礼なことを言いました。 Sensei ni taishite shitsurei na koto o iimashita. Tôi đã nói điều thất lễ với giáo viên. N4 友達に食事に誘われたんだけど今日は予定があって行けない Tomodachi ni shokuji ni sasowareta n dakedo kyou wa yotei ga atte ikenai Bạn rủ ăn nhưng hôm nay có hẹn không đi được N4 古都の空気はどこか仏を思わせる Koto no kuuki wa doko ka hotoke o omowaseru Không khí thành phố cổ đôi khi gợi nhớ về Phật N4 夕食に野菜を揚げてみようと思います Yuushoku ni yasai o agete miyou to omoimasu Tôi sẽ thử chiên rau cho bữa tối N4 大臣が明日記者会見を行う予定です Daijin ga ashita kishakaiken o okonau yotei desu Bộ trưởng sẽ tổ chức họp báo vào ngày mai N4 天気予報によると、明日は雨だって Tenki yohou ni yoru to ashita wa ame datte Theo dự báo thời tiết, mai mưa