Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
天気予報によると明日は雨が降るらしい
Tenki yohou ni yoru to ashita wa ame ga furu rashii
Theo dự báo thời tiết ngày mai có vẻ sẽ mưa
N4
天気予報によると来週は雪が降るらしい
Tenki yohou ni yoru to raishuu wa yuki ga furu rashii
Theo dự báo thời tiết tuần sau có vẻ sẽ có tuyết
N4
天気予報によると雨だ
Tenki yohou ni yoru to ame da
Theo dự báo thời tiết sẽ mưa
N4
子供の時、毎日早く寝させられました。
Kodomo no toki, mainichi hayaku nesaseraremashita.
Khi nhỏ tôi bị bắt ngủ sớm mỗi ngày.
N4
家族でハイキングに出かけるなら、靴はちゃんとしたの履いて
Kazoku de haikingu ni dekakeru nara, kutsu wa chanto shita no haite
Nếu đi bộ đường dài với gia đình nhớ đi giày đúng cách
N4
家族と話し合って決めたことだ
Kazoku to hanashiatte kimeta koto da
Đó là quyết định sau khi thảo luận với gia đình
N4
寝る前にミルクを温めて赤ちゃんに飲ませる
Neru mae ni miruku o atatamete akachan ni nomaseru
Hâm sữa trước khi ngủ cho bé uống
N4
居間で家族と一緒に映画を見た
Ima de kazoku to issho ni eiga o mita
Cả nhà cùng xem phim ở phòng khách
N4
差別のない社会を作るべきだ
Sabetsu no nai shakai o tsukuru beki da
Chúng ta nên xây dựng xã hội không phân biệt đối xử
N4
彼、愉快なジョークを言って場を和ませるのが上手だ
Kare yukai na jooku o itte ba o nagomaseru no ga jouzu da
Anh ấy giỏi kể chuyện cười để giảm căng thẳng
N4
彼、英語と日本語を交ぜて話した
Kare eigo to nihongo o mazete hanashita
Anh ấy nói trộn Anh và Nhật
N4
彼の言語能力がずば抜けてるから、通訳の仕事に向いてる
Kare no gengo nouryoku ga zubanuketeru kara tsuuyaku no shigoto ni muiteru
Khả năng ngôn ngữ của anh ấy xuất sắc, hợp phiên dịch
N4
彼はゲームしてばかりいて全然勉強しない
Kare wa geemu shite bakari ite zenzen benkyou shinai
Anh ấy chỉ chơi game không học gì cả
N4
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N4
彼は病気と戦う毎日だ
Kare wa byouki to tatakau mainichi da
Anh ấy chiến đấu với bệnh tật mỗi ngày
N4
彼女、あるいは明日は晴れるかもしれない
Kanojo aruiwa ashita wa hareru kamoshirenai
Cô ấy nói ngày mai có lẽ nắng
N4
彼女、入学試験の前に先生によろしくと頼みにいった
Kanojo nyuugaku shiken no mae ni sensei ni yoroshiku to tanomi ni itta
Cô ấy đến nhờ thầy trước kỳ thi vào đại học
N4
彼女と友好的な関係を築くために何度も会った
Kanojo to yuukouteki na kankei o kizuku tame ni nando mo atta
Anh ấy gặp nhiều lần để xây dựng quan hệ thân thiện
N4
彼女と彼は大学時代からずっと付き合ってる
Kanojo to kare wa daigaku jidai kara zutto tsukiatte ru
Cô ấy và anh ấy hẹn hò từ thời đại học
N4
彼女のことが街で見かけると思ってしまう
Kanojo no koto ga machi de mikakeru to omotte shimau
Cô ấy cứ nghĩ về anh ấy khi thấy trên phố
N4
彼女のような立派な者は会社にとって宝だ
Kanojo no you na rippa na mono wa kaisha ni totte takara da
Người xuất sắc như cô ấy là kho báu của công ty
N4
彼女はあまり外に出ないで家で過ごすことが多い
Kanojo wa amari soto ni denai de ie de sugosu koto ga ooi
Cô ấy thường ở nhà chứ không ra ngoài
N4
彼女はしばしば残業する
Kanojo wa shibashiba zangyou suru
Cô ấy thường làm thêm giờ
N4
彼女はもっと自由に生きたいと強く願ってる
Kanojo wa motto jiyuu ni ikitai to tsuyoku negatte ru
Cô ấy mạnh mẽ mong muốn sống tự do hơn