差別のない社会を作るべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtChúng ta nên xây dựng xã hội không phân biệt đối xử
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
差
sa / sa.su, sa.shi
sự phân biệt, sự khác biệt, sự biến thể
N4
別
betsu / waka.reru, wa.keru
tách biệt, phân nhánh, phân kỳ
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜べき
beki
Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ