Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女は世界に向けて店を広げる計画を立ててる
Kanojo wa sekai ni mukete mise o hirogeru keikaku o tateteru
Cô ấy lên kế hoạch mở rộng cửa hàng ra thế giới
N4
彼女は久しぶりに友達と会えてとても嬉しかった
Kanojo wa hisashiburi ni tomodachi to aete totemo ureshikatta
Cô ấy rất vui được gặp lại bạn sau lâu ngày
N4
彼女は二度とないチャンスを逃すまいと準備を重ねた
Kanojo wa nido to nai chansu o nogasumai to junbi o kasaneta
Cô ấy chuẩn bị kỹ để không bỏ lỡ cơ hội ngàn năm
N4
彼女は今月中に引っ越す予定で慌ただしい
Kanojo wa kongetsu chuu ni hikkosu yotei de awatadashii
Cô ấy bận rộn lên kế hoạch chuyển nhà trong tháng này
N4
彼女は偶に昔の友達と連絡を取り合う
Kanojo wa tama ni mukashi no tomodachi to renraku o toriau
Thỉnh thoảng cô ấy liên lạc với bạn cũ
N4
彼女は午前中に全ての仕事を片付ける予定だ
Kanojo wa gozen chuu ni subete no shigoto o katazukeru yotei da
Cô ấy dự định xử lý hết việc trong buổi sáng
N4
彼女は午後三時に彼と会う約束をした
Kanojo wa gogo sanji ni kare to au yakusoku o shita
Cô ấy hẹn gặp anh ấy lúc 3 giờ chiều
N4
彼女は単身赴任で家族と離れて暮らしてる
Kare Kanojo wa tanshin funin de kazoku to hanarete kurashite ru
Anh ấy sống xa gia đình vì công tác một mình
N4
彼女は来月から新しいプロジェクトを始める予定だ
Kanojo wa raigetsu kara atarashii purojekuto o hajimeru yotei da
Cô ấy dự định bắt đầu dự án mới từ tháng sau
N4
彼女は毎晩寝る前に少し勉強する習慣がある
Kanojo wa maiban neru mae ni sukoshi benkyou suru shuukan ga aru
Cô ấy có thói quen học chút trước khi ngủ
N4
彼女は水で顔を濡らして目を覚まさせた
Kanojo wa mizu de kao o nurashite me o samashita
Cô ấy vung nước lên mặt để tỉnh ngủ
N4
彼女は熱帯気候の場所へ旅行するのが好きだ
Kanojo wa nettai kikou no basho e ryokou suru no ga suki da
Cô ấy thích đi du lịch đến nơi khí hậu nhiệt đới
N4
彼女は猫を家族の一員として大事に育ててる
Kanojo wa neko o kazoku no ichiin toshite daiji ni sodatete ru
Cô ấy nuôi mèo như thành viên gia đình
N4
彼女は良い種を蒔いて豊かな実りを得ようとする
Kanojo wa yoi tane o maite yutaka na minori o eyou to suru
Cô ấy muốn gieo hạt giống tốt để gặt quả ngọt
N4
彼女は英語ができるそのうえ日本語も話せる
Kanojo wa eigo ga dekiru sonou e nihongo mo hanaseru
Cô ấy nói được tiếng Anh và còn tiếng Nhật nữa
N4
彼女は試合に勝って興奮気味だ
Kanojo wa shiai ni katte koufun gimi da
Cô ấy thắng trận đấu và hơi phấn khích
N4
彼女は音楽を聴きながら心を落ち着かせる
Kanojo wa ongaku o kikinagara kokoro o ochitsukaseru
Cô ấy bình tĩnh trong khi nghe nhạc
N4
彼女は頭を冷やすために外を散歩することにした
Kanojo wa atama o hiyasu tame ni soto o sanpo suru koto ni shita
Cô ấy quyết định đi bộ ngoài trời để làm mát đầu óc
N4
意見を合わせる
Iken o awaseru
Hãy hợp nhất ý kiến
N4
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
日本語を話せるようになりました。
Nihongo o hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
日本語を話せるようになりました。
Nihongo o hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
明後日友達と京都へ行きます。
Shigoto wa junchou ni susunde imasu
Công việc đang tiến triển thuận lợi
N4
明日の予定教えて
Ashita no yotei oshiete
Cho tôi biết lịch trình ngày mai