Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
明日は台風が来るということだ
Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da
Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến
N4
時代の流れに乗ることも時には必要だ
Jidai no nagare ni noru koto mo toki ni wa hitsuyou da
Đôi khi cũng cần theo dòng chảy của thời đại
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
N4
来月引っ越す予定だよ
Raigetsu hikkosu yotei da yo
Tôi dự định chuyển nhà tháng sau
N4
来週、家族でハイキングに行く予定
Raishuu kazoku de haikingu ni iku yotei
Tuần sau dự định đi bộ đường dài với gia đình
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
来週退院する
Raishuu taiin suru
Tôi sẽ xuất viện tuần sau
N4
毎日少しずつ勉強することが大切です。
Mainichi sukoshi zutsu benkyou suru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là học mỗi ngày một chút.
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
現場の意見を聞かないまま進めると後で必ず問題が起きる
Genba no iken o kikanai mama susumeru to atode kanarazu mondai ga okiru
Nếu tiếp tục mà không nghe ý kiến thực địa, sau sẽ phát sinh vấn đề
N4
直ちに出発しなければならない
Tadachi ni shuppatsu shinakereba naranai
Phải khởi hành ngay lập tức
N4
私は一度富士山に登ったことがあります。
Watashi wa ichido Fujisan ni nobotta koto ga arimasu.
Tôi đã leo núi Phú Sĩ một lần.
N4
突然の訪問で失礼します
Totsuzen no houmon de shitsurei shimasu
Xin lỗi vì đến đột ngột
N4
美術館に行く予定
Bijutsukan ni iku yotei
Tôi dự định đi bảo tàng mỹ thuật
N4
自分の意見を堂々と述べろ
Jibun no iken o doudou to nobero
Hãy nói lên ý kiến của mình một cách tự tin
N4
荷物の到着予定は明日の午後です
Nimotsu no touchaku yotei wa ashita no gogo desu
Gói hàng dự kiến đến vào chiều mai
N4
説明を聞きながらメモを取るとあとで復習しやすいよ
Setsumei o kikinagara memo o toru to ato de fukushuu shiyasui yo
Ghi chú khi nghe sẽ dễ ôn lại hơn
N4
週末に彼を食事に誘った
Shuumatsu ni kare o shokuji ni sasotta
Tôi đã rủ anh ấy đi ăn cuối tuần
N4
週末の間の予定です
Shuumatsu no aida no yotei desu
Đó là kế hoạch cuối tuần
N4
週末以外なら行ける
Shuumatsu igai nara ikeru
Nếu không phải cuối tuần thì tôi đi được
N4
重要な郵便物が届いたら連絡してください
Juuyou na yuubinbutsu ga todoitara renraku shite kudasai
Hãy báo cho tôi khi có thư quan trọng đến
N4
野菜を茹でて、温かいうちに食べないとまずい
Yasai o yudete atatakai uchi ni tabenai to mazui
Ăn rau khi còn nóng, không thì dở
N4
長時間座ってると腰が痛いってよく聞く話だけど本当だ
Choujikan suwatteru to koshi ga itai tte yoku kiku hanashi dakedo hontou da
Đau lưng do ngồi lâu nghe nói hoài và đúng thật