Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
駅で家族と離れた場所を探してる
Eki de kazoku to hanareta basho o sagashite iru
Tôi đang tìm chỗ ở ga để tách khỏi gia đình
N4
この文の意味、もうちょっと易しく説明してくれる?
Kono bun no imi, mou chotto yasashiku setsumei shite kureru
Bạn có thể giải thích nghĩa câu này đơn giản hơn một chút không?
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt
N4
もう少しで電車に乗り遅れるところだった
Mou sukoshi de densha ni noriokureru tokoro datta
Tôi suýt lỡ tàu
N4
今日さ、昼食抜きで午後まで仕事することにした
Kyou sa, chuushoku nuki de gogo made shigoto suru koto ni shita
Hôm nay tôi quyết định làm việc đến chiều mà không ăn trưa
N4
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N4
伝統を守ることも大事だが、変化を恐れないことも大事だ
Dento o mamoru koto mo daiji da ga, henka o osorenai koto mo daiji da
Bảo vệ truyền thống quan trọng nhưng không sợ thay đổi cũng quan trọng
N4
冷蔵庫に肉を入れっぱなしにしてたら腐っちゃった
Reizouko ni niku o ireppanashi ni shitetara kusacchattá
Để thịt trong tủ lạnh, bị hỏng rồi
N4
天気によって予定を変えます。
Tenki ni yotte yotei o kaemasu.
Tôi thay đổi kế hoạch tùy thời tiết.
N4
家族との時間が一番大切だと気づいた
Kazoku to no jikan ga ichiban taisetsu da to kizuita
Tôi nhận ra thời gian bên gia đình là quan trọng nhất
N4
年末になると日本人は大晦日におせち料理を食べるという古い習慣を今だに越せない
Nenmatsu ni naru to nihonjin wa oomisoka ni osechi ryouri o taberu to iu furui shuukan o ima dani kosenai
Người Nhật vẫn không bỏ được tục cũ ăn osechi đêm giao thừa
N4
彼が来てくれるって聞いて彼女はとても喜んだ
Kare ga kite kureru tte kiite kanojo wa totemo yorokonda
Cô ấy rất vui khi nghe anh ấy sẽ đến
N4
彼は英語ばかりか中国語も話せる
Kare wa eigo bakari ka chuugokugo mo hanaseru
Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà cả tiếng Trung
N4
彼女、軽く肩に触れるだけで安心した
Kanojo karuku kata ni sawaru dake de anshin shita
Cô ấy yên tâm chỉ với chạm nhẹ vai
N4
彼女のユーモア溢れるスピーチに会場は爆笑の渦に包まれた
Kanojo no yuumoa afureru supiichi ni kaijou wa bakushou no uzu ni tsutsumareta
Hội trường chìm trong tiếng cười vì bài phát biểu đầy hài hước
N4
彼女はもっと時間があれば家族と過ごしたい
Kanojo wa motto jikan ga areba kazoku to sugoshitai
Cô ấy muốn dành thêm thời gian cho gia đình nếu có thời gian
N4
彼女はもっと自分に自信を持つべきだと思う
Kanojo wa motto jibun ni jishin o motsu beki da to omou
Cô ấy nghĩ nên tự tin hơn vào bản thân
N4
彼女は一日の終わりに温かい茶を飲んでほっとした
Kanojo wa ichinichi no owari ni atatakai cha o nonde hotto shita
Cô ấy uống trà nóng cuối ngày và thấy nhẹ nhõm
N4
彼女は寒い日に温かいお茶を飲むと安心する
Kanojo wa samui hi ni atatakai ocha o nomu to anshin suru
Uống trà nóng ngày lạnh khiến cô ấy yên tâm
N4
彼女は日本へ旅行する前に日本語を勉強することにした
Kanojo wa nihon e ryokou suru mae ni nihongo o benkyou suru koto ni shita
Cô ấy quyết định học tiếng Nhật trước khi đi Nhật
N4
彼女は毎朝散歩することで一日を始めると決めた
Kanojo wa maiasa sanpo suru koto de ichinichi o hajimeru to kimeta
Cô ấy quyết định bắt đầu ngày bằng đi bộ sáng
N4
彼女は近頃忙しくて友達とも全然会えてない
Kanojo wa chikagoro isogashikute tomodachi to mo zenzen aetenai
Gần đây cô ấy bận không gặp được bạn bè
N4
彼女は金曜日の夜は家族と過ごすことにしてる
Kanojo wa kinyoubi no yoru wa kazoku to sugosu koto ni shite ru
Cô ấy dành tối thứ Sáu cho gia đình