Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女女は英語が話せるそのうえ中国語も勉強中だ
Kanojo kanojo wa eigo ga hanaseru sono ue chuugokugo mo benkyouchuu da
Cô ấy nói được tiếng Anh và còn đang học tiếng Trung
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
文字を読み間違えて全然違う意味に受け取っちゃった
Moji o yomimachigaete zenzen chigau imi ni uketocchatta
Tôi đọc sai chữ và hiểu thành ý khác hẳn
N4
日本の春は桜の季節で日本人にとって特別な意味がある
Nihon no haru wa sakura no kisetsu de nihonjin ni totte tokubetsu na imi ga aru
Mùa xuân Nhật Bản là mùa hoa anh đào có ý nghĩa đặc biệt
N4
日本語をもっと勉強しようと思います。
Nihongo o motto benkyou shiyou to omoimasu.
Tôi nghĩ sẽ học tiếng Nhật nhiều hơn.
N4
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen
N4
来月、ヨーロッパに旅行する予定
Raigetsu yoroppa ni ryokou suru yotei
Tháng tới dự định đi du lịch châu Âu
N4
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N4
正直に言うとちょっと損した気分だ
Shoujiki ni iu to chotto son shita kibun da
Nói thật tôi cảm thấy hơi thiệt thòi
N4
漢字の訓読みと音読み、両方覚えるのは大変だ
Kanji no kun-yomi to on-yomi ryouhou oboeru no wa taihen da
Nhớ cả âm Hán Nhật và âm Nhật thật khó
N4
猫に馴れるまで時間かかった
Neko ni nareru made jikan kakatta
Phải mất thời gian để con mèo quen tôi
N4
現実を見てからでないと夢ばかり追いかけても仕方ない
Genjitsu o mite kara denai to yume bakari oikakete mo shikata nai
Trừ khi thấy thực tế, chỉ theo đuổi giấc mơ thì vô ích
N4
荷物を持ち上げようとしたが、重すぎて無理だった
Nimotsu o mochiageyou toshita ga omosugite muri datta
Cố nâng hành lý nhưng nặng quá không nổi
N4
裁判は来年三月に行われる予定だ
Saiban wa rainen sangatsu ni okonawareru yotei da
Phiên xử dự kiến vào tháng Ba năm sau
N4
試験に向けて頑張る
Shiken ni mukete ganbaru
Tôi sẽ cố gắng cho kỳ thi
N4
農業は国の経済にとって大切な産業だ
Nougyou wa kuni no keizai ni totte taisetsu na sangyou da
Nông nghiệp là ngành quan trọng cho kinh tế đất nước
N4
週末、彼と碁を打つ予定
Shuumatsu kare to go o utsu yotei
Cuối tuần dự định đánh cờ với anh ấy
N4
週末に友達と映画を見る予定です。
Shuumatsu ni tomodachi to eiga o miru yotei desu.
Tôi dự định xem phim với bạn vào cuối tuần.
N4
週末に部屋を掃除します。
Nokisaki ni tori ga su o tsukutta
Chim đã làm tổ ở mép mái nhà
N4
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
食うか食われるかの世界で生きてる
Kuu ka kuwareru ka no sekai de ikiteru
Sống trong thế giới cạnh tranh khốc liệt