文字を読み間違えて全然違う意味に受け取っちゃった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi đọc sai chữ và hiểu thành ý khác hẳn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
文
bun, mon / fumi, aya
câu, văn học, phong cách
N4
字
ji / aza, azana, -na
ký tự, chữ cái, từ
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N3
違
i / chiga.u, chiga.i, chiga.eru, -chiga.eru, taga.u, taga.eru
sự khác biệt, sự khác biệt, sự khác biệt
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
Ngữ pháp