漢字の訓読みと音読み、両方覚えるのは大変だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNhớ cả âm Hán Nhật và âm Nhật thật khó
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
漢
kan
Sino-, Trung Quốc, sino-
N4
字
ji / aza, azana, -na
ký tự, chữ cái, từ
N2
訓
kun, kin / oshi.eru, yo.mu, kun.zuru
hướng dẫn, cách đọc chữ Hán Nhật, giải thích
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
N4
音
on, in, -non / oto, ne
âm thanh, tiếng ồn, con trai
N3
両
ryou / teru, futatsu
Cả hai đều là đồng xu cổ của Nhật Bản, dùng để đếm số toa xe (ví dụ: trên tàu hỏa).
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính