現実を見てからでないと夢ばかり追いかけても仕方ない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTrừ khi thấy thực tế, chỉ theo đuổi giấc mơ thì vô ích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
現
gen / arawa.reru, arawa.su, utsutsu, utsu.tsu
hiện tại, hiện hữu, thực tế
N3
実
jitsu, shitsu / mi, mino.ru, makoto, mino, michi.ru
thực tế, sự thật, hạt giống
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N3
夢
mu, bou / yume, yume.miru, kura.i
giấc mơ, tầm nhìn, ảo ảnh
N3
追
tsui / o.u
đuổi theo, lái xe bỏ chạy, theo sau
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N4
〜てからでないと
te kara de nai to
Chỉ điều kiện bắt buộc phải làm trước, gắn với động từ dạng て, nghĩa là nếu chưa làm trước thì không thể
N4
〜ばかり
bakari
Chỉ sự lặp lại, quá mức hoặc tập trung vào một thứ, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là chỉ hoặc cứ làm mãi
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o