Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
今年こそ福を呼び込みたい
Kotoshi koso fuku o yobikomitai
Năm nay tôi muốn mời may mắn đến
N5
今年の作物は出来がいいって
Kotoshi no sakumotsu wa deki ga ii tte
Nghe nói mùa này được mùa
N5
今日は少し寒いね
Kyou wa sukoshi samui ne
Hôm nay hơi lạnh nhỉ
N5
会社では古い慣行が残ってる
Kaisha de wa furui kankou ga nokotteru
Thói quen cũ vẫn còn ở công ty
N5
会議で居眠りした
Kaigi de inemuri shita
Tôi đã ngủ gật trong cuộc họp
N5
兄は公務員です
Ani wa koumuin desu
Anh trai tôi là công chức
N5
全ての人は平等だ
Subete no hito wa byoudou da
Mọi người đều bình đẳng
N5
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N5
割合は10%程度
Wariai wa juupaaasento teido
Tỷ lệ khoảng 10%
N5
努力は裏切らない
Doryoku wa uragiranai
Nỗ lực không phụ người
N5
化学の実験をした
Kagaku no jikken o shita
Tôi đã làm thí nghiệm hóa học
N5
卵を醤油に漬けた
Tamago o shouyu ni tsuketa
Tôi ngâm trứng trong nước tương
N5
古い字引で言葉の意味を調べました。
Kyou wa kanari samui node kooto o kite kudasai
Hôm nay khá lạnh hãy mặc áo khoác
N5
国境を越えて友人ができた
Kokkyou o koete yuujin ga dekita
Tôi đã kết bạn bên kia biên giới
N5
太陽が東から昇る
Taiyou ga higashi kara noboru
Mặt trời mọc từ phía đông
N5
太陽の光が眩しい
Taiyou no hikari ga mabushii
Ánh nắng mặt trời chói chang
N5
失敗を恐怖してる
Shippai o kyoufushiteru
Tôi sợ thất bại
N5
失業率は上がった
Shitsugyouritsu ga agatta
Tỷ lệ thất nghiệp tăng
N5
女性が活躍してる
Josei ga katsuyaku shiteru
Phụ nữ đang phát huy vai trò
N5
山田様、ご来店ありがとう
Yamada-sama goraiten arigatou
Cảm ơn ngài Yamada đã đến
N5
当日は夫人をご同伴ください
Toujitsu wa fujin o godouhan kudasai
Hãy đưa vợ đi cùng vào ngày hôm đó
N5
彼、今年は作物の出来がいい
Kare kotoshi wa sakumono no deki ga ii
Năm nay mùa màng tốt
N5
彼、列車の間隔は10分だ
Kare ressha no kankaku wa juppun da
Khoảng cách tàu là 10 phút
N5
彼、厄介な問題を抱えてる
Kare yakkai na mondai o kakaeteru
Anh ấy gánh vấn đề rắc rối