Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 別に怒ってないけど? Betsu ni okottenai kedo? Thực ra có giận gì đâu N5 前進あるのみだ Zenshin aru nomi da Chỉ có tiến lên N5 古いアルバムを見た Furui arubamu o mita Tôi đã xem một album cũ N5 実に美しいですね Jitsu ni utsukushii desu ne Thật sự đẹp nhỉ N5 宿題はまだ終わっていません Shukudai wa mada owatte imasen Bài tập vẫn chưa xong N5 少しも眠れなかった Sukoshi mo nemurenakatta Chẳng ngủ được chút nào N5 帰りにスーパー寄って Kaeri ni suupaa yotte Trên đường về ghé siêu thị N5 彼、そこでお茶にしよう Kare soko de ocha ni shiyou Mình uống trà ở đó nhé N5 彼、ビールをグラスに注いだ Kare biiru o gurasu ni sosoida Anh ấy rót bia vào cốc N5 彼が学生だったのは知っています。 Kare ga gakusei datta no wa shitteimasu. Tôi biết anh ấy từng là sinh viên. N5 彼が痛くてうなる Kare ga itakute unaru Anh ấy rên vì đau N5 彼にはまだ負けたくない Kare ni wa mada maketakunai Tôi vẫn chưa muốn thua anh ấy N5 彼にはもう覚悟がある Kare ni wa mou kakugo ga aru Anh ấy đã chuẩn bị tinh thần rồi N5 彼にノートを借りて助かった Kare ni nooto o karite tasukatta Tôi mượn sổ của anh ấy và nhờ đó mà thoát N5 彼にプレゼントを渡した Kare ni purezento o watashita Tôi đã đưa quà cho anh ấy N5 彼のエネルギーを感じた Kare no enerugii o kanjita Tôi cảm nhận năng lượng của anh ấy N5 彼のシャツは麻の布でできてる Kare no shatsu wa asa no nuno de dekite ru Áo anh ấy làm bằng vải lanh N5 彼の勢いがすごい Kare no ikioi ga sugoi Sức bật của anh ấy đáng kinh ngạc N5 彼の名前をどうしても覚えられない Kare no namae o doushite mo oboerarenai Tôi không thể nào nhớ tên anh ấy N5 彼はいつも授業を抜けてサボる Kare wa itsu mo jugyou o nukete saboru Anh ấy luôn trốn học N5 彼はただ笑ってた Kare wa tada waratete ta Anh ấy chỉ cười N5 彼はゲームに熱中している Kare wa geemu ni necchuu shite iru Anh ấy đang mê game N5 彼は何々も買ってきた Kare wa nani nani mo katte kita Anh ấy mua đủ thứ này nọ N5 彼は元気そうですね。 Kare wa genkisou desu ne. Anh ấy trông có vẻ khỏe.