Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 食べかけのバナナを置いた Tabekake no banana o oita Tôi để quả chuối ăn dở N5 駅から歩きます Eki kara arukimasu Tôi đi bộ từ ga N5 あちこち旅行した Achikochi ryokou shita Tôi đã đi du lịch khắp nơi N5 あのバンドは若者に流行ってる Ano bando wa wakamono ni hayatteru Ban nhạc đó đang hot với giới trẻ N5 あの人は先生に違いありません。 Ano hito wa sensei ni chigai arimasen. Người đó chắc chắn là giáo viên. N5 あの夫婦、仲がいいよね Ano fuufu, naka ga ii yo ne Cặp vợ chồng đó hợp nhau nhỉ N5 あの少年は頭がいい Ano shounen wa atama ga ii Cậu bé đó thông minh N5 いくら食べても太らない Ikura tabetemo futoranai Dù ăn bao nhiêu cũng không mập N5 ここで写真を撮ってもいいです。 Koko de shashin o totte mo ii desu. Tôi có thể chụp ảnh ở đây không? N5 ここで写真を撮ってもいいよ Koko de shashin o totte mo ii yo Bạn có thể chụp ảnh ở đây N5 この名詞の読み方がわからない Kono meishi no yomikata ga wakaranai Tôi không biết đọc danh từ này N5 この問題について話しましょう。 Kono mondai ni tsuite hanashimashou. Hãy nói về vấn đề này. N5 この文字、読める? Kono moji yomeru? Bạn đọc được chữ này không? N5 この生地は柔らかそうだ Kono kiji wa yawarakasou da Vải này trông mềm N5 これ乗ってく?同じ方向だよね Kore notteku? Onaji houkou da yo ne Bạn đi cái này không? Cùng hướng đúng không? N5 さっきこぼした牛乳、まだ拭いてない Sakki koboshita gyuunyuu, mada fuite nai Chưa lau sữa vừa đổ lúc nãy N5 そこは図書館です。 Soko wa toshokan desu. Đó là thư viện. N5 その問題について話しましょう。 Sono mondai ni tsuite hanashimashou. Hãy nói về vấn đề đó. N5 それが常識だ Sore ga joushiki da Đó là lẽ thường N5 そんな雑な扱いしないで Sonna zatsu na atsukai shinaide Đừng đối xử thô bạo như vậy N5 ただの冗談だよ Tada no joudan da yo Chỉ là đùa thôi N5 まだ少し残ってる Mada sukoshi nokotteru Vẫn còn một ít N5 みんなが部屋に集まってきた Minna ga heya ni atsumatte kita Mọi người dần tụ tập trong phòng N5 もう朝ご飯を食べました Mou asagohan o tabemashita Tôi đã ăn sáng rồi