Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 彼女女は旅行の前に持ち物を全て揃えて出かけた Kanojo kanojo wa ryokou no mae ni mochimono o subete soroete dekaketa Cô ấy chuẩn bị đầy đủ đồ đạc trước khi đi du lịch N5 彼女料理が自慢なんだって Kanojo ryouri ga jiman nandatte Cô ấy tự hào về nấu ăn N5 忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút N5 怖い映画は見れない Kowai eiga wa mirenai Không xem được phim kinh dị N5 急に雨が降り出した Kyuu ni ame ga furidashita Đột nhiên trời đổ mưa N5 日本語は少し難しいです。 Nihongo wa sukoshi muzukashii desu. Tiếng Nhật hơi khó. N5 昨日は便利でした。 Kinou wa benri deshita. Hôm qua tiện lợi. N5 時計の針が動かない Tokei no hari ga ugokanai Kim đồng hồ không chạy N5 時間が経つのは早い Jikan ga tatsu no wa hayai Thời gian trôi nhanh N5 来週日本へ行きます。 Raishuu nihon e ikimasu. Tuần tới tôi đi Nhật Bản. N5 楽器を弾くのが好き Gakki o hiku no ga suki Tôi thích chơi nhạc cụ N5 母から小包が届いた Haha kara kozutsumi ga todoita Tôi nhận bưu kiện nhỏ từ mẹ N5 漢字の字が書けない Kanji no ji ga kakenai Tôi không viết được chữ Hán N5 父は新しい自動車を買いました。 Kare no shi o kanashimu hito wa ooi Nhiều người thương tiếc sự ra đi của anh ấy N5 犬が木の影に隠れた Inu ga ki no kage ni kakureta Con chó trốn trong bóng cây N5 生き物の声を聞いた Ikimono no koe o kiita Tôi nghe tiếng động vật N5 生徒の数が増えてる Seito no kazu ga fueteru Số học sinh đang tăng N5 真相を原まで調べた Shinsou o bara made shirabeta Tôi đã điều tra đến tận gốc sự thật N5 私の家族は四人です。 Watashi no kazoku wa yonin desu. Gia đình tôi có bốn người. N5 私は三番目の席です。 Watashi wa sanbanme no seki desu. Chỗ ngồi của tôi là thứ ba. N5 私は二時間勉強しました。 Watashi wa nijikan benkyou shimashita. Tôi học hai giờ. N5 私は毎日先生に会います。 Watashi wa mainichi sensei ni aimasu. Tôi gặp giáo viên mỗi ngày. N5 私は毎朝七時に起きます。 Watashi wa maiasa shichiji ni okimasu. Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng. N5 童謡を歌って育った Douyou o utatte sodatta Tôi lớn lên bằng cách hát những bài đồng dao