Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 自分の意見を伝えました。 Jibun no iken o tsutaemashita. Tôi đã truyền đạt ý kiến của mình. N5 自分の殻を破りたい Jibun no kara o yaburitai Tôi muốn phá vỡ vỏ bọc của mình N5 親しい友人に会った Shitashii yuujin ni atta Tôi đã gặp người bạn thân N5 誕生日ケーキ食べた Tanjoubi keeki tabeta Tôi đã ăn bánh sinh nhật N5 読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn N5 辞書で意味を調べました。 Jisho de imi o shirabemashita. Tôi tra nghĩa trong từ điển. N5 週末は家の掃除が楽しみっていうか… Shuumatsu wa ie no souji ga tanoshimite iu ka... Cuối tuần tôi thích dọn nhà, nói thế chứ… N5 進捗が中々進まない Shinchoku ga nakanaka susumanai Tiến độ chẳng đi đâu cả N5 選挙で投票してきた Senkyo de touhyou shitekita Tôi đã đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử N5 部長に許可もらった Buchou ni kyoka moratta Tôi được trưởng phòng cho phép N5 都会の夜は眠れない Tokai no yoru wa nemurenai Tôi không ngủ được vào ban đêm ở thành phố N5 雨が三日間も続いている Ame ga mikka kan mo tsuzuite iru Trời mưa liên tục ba ngày rồi N5 面接の服装に迷っている Mensetsu no fukusou ni mayotte iru Đang phân vân về trang phục phỏng vấn N5 高校の時よく遊んだ Koukou no toki yoku asonda Hồi cấp ba hay vui lắm N5 鳥の羽が風で舞った Tori no ha ga kaze de matta Lông chim bay theo gió N4 あなたは誰と行きますか。 Anata wa dare to ikimasu ka. Bạn đi với ai? N4 あなたをどう思う? Anata o dou omou? Bạn nghĩ gì về tôi? N4 あの男の人は誰ですか。 Kanojo wa musuko no jiman o yoku suru Cô ấy thường khoe về con trai N4 あーあ、やりたくない Aa yaritakunai Ối tôi không muốn làm N4 いいえ、それは私の本ではありません。 Iie, sore wa watashi no hon dewa arimasen. Không, đó không phải sách của tôi. N4 ここから五キロ離れています。 Yane kara yuki ga ochite kita Tuyết rơi từ mái nhà N4 このパン柔らかい Kono pan yawarakai Bánh mì này mềm N4 この写真、アプリにアップして Kono shashin apuri ni appu shite Hãy đăng ảnh này lên app N4 この靴、きつくて歩けない Kono kutsu kitsukute arukenai Giày chật quá không đi được