Từ
ている
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđang
Câu
Câu liên quan
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N4
健康のために毎日運動しています。
Kenkou no tame ni mainichi undou shiteimasu.
Tôi tập thể dục mỗi ngày vì sức khỏe.
N4
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
N4
今食事しているところです。
Ima shokuji shite iru tokoro desu.
Tôi đang ăn bây giờ.
N4
雨が降りそうだから傘を持っていきます。
Ame ga furi sou da kara kasa o motte ikimasu.
Có vẻ trời sẽ mưa nên tôi mang ô.
N4
難しいながらも頑張っています。
Muzukashii nagara mo ganbatte imasu.
Dù khó tôi vẫn cố gắng.
N4
忙しいながらも毎日勉強しています。
Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu.
Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày.
N4
これから寒くなっていきます。
Kore kara samuku natte ikimasu.
Từ giờ sẽ lạnh dần.
N4
彼は帰ろうとしています。
Kare wa kaerou to shiteimasu.
Anh ấy đang định rời đi.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ことになる
koto ni naru
Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng
N3
〜に決まっている
ni kimatte iru
Chỉ sự chắc chắn rất mạnh dựa trên logic hoặc niềm tin, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn
N4
〜ようにする
you ni suru
Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm
N4
〜ことにする
koto ni suru
Chỉ quyết định tự nguyện của người nói hoặc nhóm, gắn với động từ, nghĩa là quyết định làm
N4
〜という
to iu
Chỉ tên gọi, định nghĩa, trích dẫn hoặc giải thích, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là được gọi là, rằng, hoặc tức là
N4
〜といえば
to ieba
Chỉ sự liên tưởng ý tưởng, giới thiệu chủ đề liên quan, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là nói đến
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜と思う
to omou
Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ