Từ
主任
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười phụ trách, người chịu trách nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任す
makasu
giao phó, để lại cho một người
N2
就任
shuunin
nhậm chức, nhậm chức
N2
主語
shugo
(gram) chủ đề
N2
主人
shujin
(của chính mình) chồng
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
民主~
minshu~
dân chủ
N2
家主
yanushi
chủ nhà
N3
主義
shugi
chủ nghĩa, nguyên tắc
N3
主張
shuchou
sự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
Kanji