Từ
伝わる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđược truyền đạt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
伝説
densetsu
truyền thống, truyền thuyết, văn hóa dân gian
N1
伝達
dentatsu
truyền tải (ví dụ: tin tức, thông tin liên lạc, giao hàng)
N1
伝来
denrai
tổ tiên, di truyền, nhập khẩu
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
伝記
denki
tiểu sử, chuyện đời
N2
伝染
densen
sự lây lan
N3
宣伝
senden
quảng cáo, tuyên truyền
N3
手伝い
tetsudai
sự giúp đỡ, người giúp đỡ, người trợ giúp
N3
伝統
dentou
truyền thống, quy ước
Kanji