Từ
先着
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlần đầu tiên đến
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
着目
chakumoku
chú ý
N1
着陸
chakuriku
hạ cánh, chạm xuống
N1
着工
chakkou
bắt đầu công việc (xây dựng)
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
執着
shuujaku
sự gắn bó, sự bám dính, độ bền
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N2
~着
~chaku
quầy quần áo, nơi hoàn thiện
N2
お先に
osakini
trước, sau bạn
N2
落着く
ochitsuku
để bình tĩnh lại, để ổn định
Kanji