Từ
先
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphía trước / trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
先月は暑かったです。
Sengetsu wa atsukatta desu.
Tháng trước trời nóng.
N5
あなたは先生ですか。
Anata wa sensei desu ka.
Bạn có phải là giáo viên không?
N5
はい、私は先生です。
Hai, watashi wa sensei desu.
Vâng, tôi là giáo viên.
N5
いいえ、私は先生ではありません。
Iie, watashi wa sensei dewa arimasen.
Không, tôi không phải giáo viên.
N5
そこに先生がいます。
Soko ni sensei ga imasu.
Ở đó có giáo viên.
N5
私は先生に会います。
Watashi wa sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên.
N5
私は毎日先生に会います。
Watashi wa mainichi sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên mỗi ngày.
N5
私は先生に質問をします。
Watashi wa sensei ni shitsumon o shimasu.
Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
N4
私は先生と話します。
Watashi wa sensei to hanashimasu.
Tôi nói chuyện với giáo viên.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N2
お先に
osakini
trước, sau bạn
N2
先程
sakihodo
cách đây ít lâu
N2
先々月
sensengetsu
tháng trước cuối cùng
Kanji