Từ
先
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphía trước / trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
N5
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
N5
先生に質問してみました。
Sensei ni shitsumon shite mimashita.
Tôi đã thử hỏi giáo viên.
N5
先生に直してもらった文章をもう一度読み直した
Sensei ni naoshite moratta bunshou o mou ichido yominaoshita
Tôi đọc lại bài viết đã được giáo viên sửa
N4
先生に分からないところは何度でも聞いていいと言われた
Sensei ni wakaranai tokoro wa nando demo kiite ii to iwareta
Giáo viên nói tôi có thể hỏi bao nhiêu lần cũng được nếu chưa hiểu
N4
先生の説明によるとこの問題はそれほど難しくないらしい
Sensei no setsumei ni yoru to kono mondai wa sore hodo muzukashikunai rashii
Theo giáo viên vấn đề này không quá khó
N5
彼女は先生です。
Kanojo wa sensei desu.
Cô ấy là giáo viên.
N5
先生は教室の中にいます。
Sensei wa kyoushitsu no naka ni imasu.
Giáo viên ở trong lớp.
N5
先週は忙しかったです。
Senshuu wa isogashikatta desu.
Tuần trước tôi bận.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N2
お先に
osakini
trước, sau bạn
N2
先程
sakihodo
cách đây ít lâu
N2
先々月
sensengetsu
tháng trước cuối cùng
Kanji