Từ
出かける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtra ngoài, đi ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた
Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa
Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn
N4
今から出かけるところです。
Ima kara dekakeru tokoro desu.
Tôi sắp ra ngoài rồi.
N4
出かけるのをやめました。
Dekakeru no o yamemashita.
Tôi đã ngừng ra ngoài.
N4
ちょうど出かけるところでした。
Choudo dekakeru tokoro deshita.
Tôi vừa định ra ngoài.
N4
雨が降りそうだったので傘を持って出かけた
Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô
N5
今日は寒いですが出かけます。
Kyou wa samui desu ga dekakemasu.
Hôm nay trời lạnh nhưng tôi ra ngoài.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
日の出
hinode
mặt trời mọc
N2
見出し
midashi
tiêu đề, đầu đề, mục chỉ dẫn
N2
呼び出す
yobidasu
triệu tập, gọi điện (ví dụ: điện thoại)
N3
支出
shishutsu
chi tiêu, khoản chi
N3
出場
shutsujou
tham gia thi đấu
N3
出身
shusshin
xuất thân, quê quán
N3
出版
shuppan
xuất bản
N3
思い出
omoide
kỷ niệm
N3
外出
gaishutsu
đi ra ngoài
Kanji