Từ
心得る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
心理
shinri
tâm lý
N3
得る
eru
đạt được, có được
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
中心
chuushin
trung tâm, cốt lõi
N3
得意
tokui
niềm tự hào, chiến thắng, thịnh vượng
N3
納得
nattoku
sự thấu hiểu, sự chấp nhận, sự đồng tình
Kanji