Từ
思う
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghĩ, cảm thấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
N3
毎日続けていれば自然に覚えられるようになると思う
Mainichi tsudzukete ireba shizen ni oboerareru you ni naru to omou
Nếu tiếp tục mỗi ngày sẽ nhớ tự nhiên
N1
これからどうするかはもう少し考えてから決めようと思う
Kore kara dou suru ka wa mou sukoshi kangaete kara kimeyou to omou
Tôi sẽ quyết định sau khi suy nghĩ thêm
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜でしょう
deshou
Chỉ suy đoán lịch sự hoặc xác nhận có khả năng đúng, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc phải không
N4
〜だろう
darou
Chỉ suy đoán thân mật hoặc dự đoán, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc tôi nghĩ rằng
N5
〜と思う
to omou
Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
思い付き
omoitsuki
kế hoạch, ý tưởng, đề nghị
N1
思考
shikou
nghĩ
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思い込む
omoikomu
bị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
思いっきり
omoikkiri
theo khả năng tốt nhất của một người
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
Kanji