Từ
思う
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghĩ, cảm thấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は来たかと思うとすぐ帰ってしまった
Kare wa kita ka to omou to sugu kaette shimatta
Vừa đến đã đi
N4
そんな簡単な話じゃないと思う
Sonna kantan na hanashi ja nai to omou
Tôi nghĩ không đơn giản vậy
N3
まだ雨が降りそうだから傘を持って行ったほうがいいと思う
Mada ame ga furisou dakara kasa o motte itta hou ga ii to omou
Có vẻ vẫn sẽ mưa nên nên mang ô
N3
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N4
失敗したとしても、何もしないよりはいいと思う
Shippai shita to shite mo, nani mo shinai yori wa ii to omou
Dù thất bại, tôi nghĩ vẫn tốt hơn không làm gì
N3
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
N3
忙しいからといって勉強しないわけにはいかないと思う
Isogashii kara to itte benkyou shinai wake ni wa ikanai to omou
Dù bận tôi nghĩ vẫn phải học
N2
会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う
Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou
Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp
N3
努力した結果によって将来の選択も変わってくると思う
Doryoku shita kekka ni yotte shourai no sentaku mo kawatte kuru to omou
Tôi nghĩ lựa chọn tương lai thay đổi tùy nỗ lực
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜でしょう
deshou
Chỉ suy đoán lịch sự hoặc xác nhận có khả năng đúng, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc phải không
N4
〜だろう
darou
Chỉ suy đoán thân mật hoặc dự đoán, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc tôi nghĩ rằng
N5
〜と思う
to omou
Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
思い付き
omoitsuki
kế hoạch, ý tưởng, đề nghị
N1
思考
shikou
nghĩ
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思い込む
omoikomu
bị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
思いっきり
omoikkiri
theo khả năng tốt nhất của một người
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
Kanji