Từ
支払う
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrả tiền, thanh toán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
支払
shiharai
thanh toán
N1
差し支える
sashitsukaeru
can thiệp, cản trở
N1
支持
shiji
ủng hộ
N1
収支
shuushi
thu nhập và chi tiêu
N2
差し支え
sashitsukae
sự cản trở, trở ngại
N2
払い込む
haraikomu
đặt cọc, nộp tiền vào
N2
払い戻す
haraimodosu
hoàn tiền, trả lại khoản tiền
N2
酔っ払い
yopparai
người say rượu
N3
支給
shikyuu
cấp phát, chi trả
Kanji